讲师读师高座

giảng sư độc sư cao tọa

Hán Việt: giảng sư độc sư cao tọa

Tổng quan

giảng sư độc sư cao toà (物名)講師讀師宜昇之高座,在佛前左右。講師之座在佛右,讀師之座在佛左,而相對。讀師讀經題,講師講經義。☸

Cấu tạo: (giảng) + (sư) + (độc) + (sư) + (cao) + (tọa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng sư độc sư cao toà (物名)講師讀師宜昇之高座,在佛前左右。講師之座在佛右,讀師之座在佛左,而相對。讀師讀經題,講師講經義。☸