讲授

jiǎng shòugiảng thụ

Hán Việt: giảng thụ · Pinyin: jiǎng shòu

Tổng quan

truyền thụ; giảng giải; dạy

新华 · Tân Hoa Đại lục

讲解传授~数学课。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

講解傳授。漢.王充《論衡.謝短》:「夫儒生之業五經也,南面為師,旦夕講授章句,滑習義理,究備於五經可也。」《新唐書.卷四八.百官志三》:「直講四人,掌佐博士、助教以經術講授。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 授 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng bài
  • Tần suất từ học tập; giảng thụ: truyền thụ/giảng giải/dạy; tuyên bố, bày tỏ, nói ra, tự cho là, tự xưng là, tự nhận là, theo, tuyên bố tin theo, nhận là tin theo (đạo)..., hành nghề, làm nghề, dạy (môn gì...), dạy học, làm giáo sư dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ sự dạy học, sự giảng dạy, tiền học, học phí; giảng giải; dạy
  • Biên soạn 講授 jiǎngshòu v. lecture; instruct; teach

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 講解傳授。漢.王充《論衡.謝短》:「夫儒生之業五經也,南面為師,旦夕講授章句,滑習義理,究備於五經可也。」《新唐書.卷四八.百官志三》:「直講四人,掌佐博士、助教以經術講授。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 讲解传授~数学课。

Eng

  • Cihui to lecture; to teach
  • Tần suất từ 講授 jiǎngshòu v. lecture; instruct; teach , Tā tuìxiū hòu měi zhōu lái ∼ yī cì kè. After he retired, he comes to give a lecture once a week

Đức

  • Handedict unterrichten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

教授