讲究的

giảng cứu đích

Hán Việt: giảng cứu đích

Tổng quan

có học thức, có giáo dục, có văn hoá ngon, chọn lọc (món ăn), thanh nhã; xinh xắn; dễ thương, khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ, kén ăn, ăn uống khó tính

Cấu tạo: 講 (giảng) + 究 (cứu) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có học thức, tinh tế

Từ liên quan

Gần nghĩa

讲究 · 讲究仪式 · 讲究吃的 · 讲究饮食 · 讲究仪式的 · 讲究实际的 · 讲究的生活 · 讲究吃