講究的
giảng cứu đích
Hán Việt: giảng cứu đích
Tổng quan
có học thức, có giáo dục, có văn hoá ngon, chọn lọc (món ăn), thanh nhã; xinh xắn; dễ thương, khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ, kén ăn, ăn uống khó tính
Nghĩa
Việt
- Cihui có học thức, có giáo dục, có văn hoá ngon, chọn lọc (món ăn), thanh nhã; xinh xắn; dễ thương, khó tính (trong cách ăn uống), khảnh ăn, kén ăn, chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); thích sang trọng, thích hoa mỹ, kén ăn, ăn uống khó tính