講解

jiǎng jiě giảng giải

Hán Việt: giảng giải · Pinyin: jiǎng jiě

Tổng quan

giải thích ói rõ ý nghĩa. giảng giải giảng giải ☆Nói rõ ý nghĩa. giải thích; giới thiệu; giảng giải。解釋;解說。 講解員。 người giới thiệu. 他指著模型給大家講解。 anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người.

Cấu tạo: (giảng) + (giải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giảng giải giảng giải ☆Nói rõ ý nghĩa.
  • Cihui giải thích ói rõ ý nghĩa. giảng giải giảng giải ☆Nói rõ ý nghĩa. giải thích; giới thiệu; giảng giải。解釋;解說。 講解員。 người giới thiệu. 他指著模型給大家講解。 anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.解說分析。《宋史.卷三二九.常秩傳》:「秩長於《春秋》,至斥孫復所學為不近人情。著講解數十篇,自謂『聖人之道,皆在於是。』」 2.和解、講和。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王、范增疑沛公之有天下,業已講解,又惡負約,恐諸侯叛之。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解释;解说:~员|他指着模型给大家~。

Eng

  • CC-CEDICT to explain
  • Cihui to explain

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

解说