讲解
giảng giải
Hán Việt: giảng giải · Pinyin: jiǎng jiě
Tổng quan
giải thích; giới thiệu; giảng giải. người giới thiệu. 他指著模型給大家講解. anh ấy chỉ vào mô hình giải thích cho mọi người
解释; 解说:~员, 他指着模型给大家~。
1.解說分析。《宋史.卷三二九.常秩傳》:「秩長於《春秋》,至斥孫復所學為不近人情。著講解數十篇,自謂『聖人之道,皆在於是。』」 2.和解、講和。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王、范增疑沛公之有天下,業已講解,又惡負約,恐諸侯叛之。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ giải thích; giới thiệu; giảng giải: giảng giải/giải thích/giới thiệu
- Biên soạn 講解 iǎngjiě* v. explain; narrate
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.解說分析。《宋史.卷三二九.常秩傳》:「秩長於《春秋》,至斥孫復所學為不近人情。著講解數十篇,自謂『聖人之道,皆在於是。』」 2.和解、講和。《史記.卷七.項羽本紀》:「項王、范增疑沛公之有天下,業已講解,又惡負約,恐諸侯叛之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解释; 解说:~员, 他指着模型给大家~。
Eng
- Cihui to explain
- Tần suất từ 講解 iǎngjiě* v. explain; narrate , Jīnglǐ gěi dàjiā ∼le gōngsī de chángyuǎn guīhuà. The manager explained the company's long-term plan to everyone
Đức
- Handedict erläutern
other
- Nguồn khác Nói rõ ý nghĩa