解说

jiě shuōgiải thuyết

Hán Việt: giải thuyết · Pinyin: jiě shuō

Tổng quan

giảng bài; giảng giải; thuyết minh. người thuyết minh, giảng giải cho mọi người xem cấu tạo và hiệu năng của chiếc máy cày mới

新华 · Tân Hoa Đại lục

解释说明:~词, 讲解员给观众~这种机器的构造和性能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

解釋、說明。《史記.卷六○.三王世家》:「謹論次其真草詔書,編于左方,令覽者自通其意而解說之。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「如今既有這十二字謎語,必有一個解說。雖然我自家不省得,天下豈少聰明的人?不問好歹,求他解說出來。」

Cấu tạo: 解 (giải) + 說 (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 講解員給觀眾解說新式拖拉機的構造和效能。
  • Biên soạn 解說 iěshuō* v. 1. explain orally

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 解釋、說明。《史記.卷六○.三王世家》:「謹論次其真草詔書,編于左方,令覽者自通其意而解說之。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「如今既有這十二字謎語,必有一個解說。雖然我自家不省得,天下豈少聰明的人?不問好歹,求他解說出來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 解释说明:~词, 讲解员给观众~这种机器的构造和性能。

Eng

  • Cihui to explain (verbally); to give a running commentary
  • Tần suất từ 解說 iěshuō* v. 1. explain orally , Zhè ²bù wénxiànpiàn de ∼ hěn jīngcǎi. The documentary film's narration is splendid. 2. appease ◆n. 1. caption 2. narration

Đức

  • Handedict interpretieren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

注解 · 解释 · 讲明 · 讲解 · 诠释 · 说明