讲话者
giảng thoại giả
Hán Việt: giảng thoại giả
Tổng quan
người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người nói
- Tần suất từ người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)