講話者

giảng thoại giả

Hán Việt: giảng thoại giả

Tổng quan

người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)

Cấu tạo: (giảng) + (thoại) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật, người kiểm phiếu, người thủ quỹ (ở nhà ngân hàng)