讲述

jiǎng shùgiảng thuật

Hán Việt: giảng thuật · Pinyin: jiǎng shù

Tổng quan

nói đạo lý; giảng đạo lý; giải thích; xét đoán

新华 · Tân Hoa Đại lục

把事情或道理讲出来:~事情经过, ~机械原理。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

敘述、陳說。如:「他跟朋友講述環遊世界的見聞。」

Cấu tạo: 講 (giảng) + 述 (thuật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể về
  • Cihui thuật lại
  • Tần suất từ thuật lại; kể lại; cho biết; tiêu biểu cho, tượng trưng cho; tương ứng với, thay mặt, đại diện, miêu tả, hình dung, đóng (một vai kịch); diễn (một vở kịch), cho là nói, nói với, nói lên, nói ra, nói cho biết, bảo, chỉ cho, cho biết, biểu thị, biểu lộ, tỏ, kể, thuật lại, xác định, phân biệt, khẳng định, cả quyết, biết, tiết lộ, phát giác, đếm, lần, nói về, ảnh hưởng đến, có kết quả, làm chứng chống lại, nói điều chống lại, định, chọn, lựa; phân công, (thông tục) nói thẳng vào mặt, rầy la, kể tội, làm mệt, làm kiệt sức, (thông tục) mách, đếm, bị làm nhục, bị mắng nhiếc, (từ lóng) bịa ra một câu…
  • Biên soạn 講述 iǎngshù* v. tell about; narrate; relate

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 敘述、陳說。如:「他跟朋友講述環遊世界的見聞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把事情或道理讲出来:~事情经过, ~机械原理。

Eng

  • JMdict university lecture
  • Cihui to talk about; to narrate; to give an account
  • Tần suất từ 講述 iǎngshù* v. tell about; narrate; relate , Liǎng wèi lǎorén gěi wǒmen ∼le tāmen de jīnglì. The two old people told us of their experiences

Đức

  • Handedict von etw. erzählen, behandeln, berichten

ja

  • JMdict 講述(こうじゅつ)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

陈述