陳述
trần thuật
Hán Việt: trần thuật · Pinyin: chén shù
Tổng quan
một sự khẳng định | tuyên bố | trình bày
Nghĩa
Việt
- Cihui một sự khẳng định | tuyên bố | trình bày
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 敘述事情。《文明小史》第五回:「且說首縣上府稟見之下,當將金委員託說的話,婉婉轉轉陳述了一遍。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 有条有理地说出:~理由|~意见。
Eng
- CC-CEDICT to state; to declare
- Cihui to state; to declare
ja
- JMdict statement|declaration