講道壇

jiǎng dào tán giảng đạo đàn

Hán Việt: giảng đạo đàn · Pinyin: jiǎng dào tán

Tổng quan

bục giảng kinh, (the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo, (the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo, (hàng không), (từ lóng) buồng lái

Cấu tạo: (giảng) + (đạo) + (đàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bục giảng kinh, (the pulpit) các linh mục, các nhà thuyết giáo, (the pulpit) sự giảng kinh, sự thuyết giáo, nghề giảng kinh, nghề thuyết giáo, (hàng không), (từ lóng) buồng lái