諱疾忌醫
húy tật kị y
Hán Việt: húy tật kị y · Pinyin: huì jí jì yī
Tổng quan
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình | giữ bí mật thiếu sót | từ chối lắng nghe lời khuyên giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh sợ thuốc (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)。怕人知道有病而不肯醫治。比喻掩飾缺點,不願改正。
Nghĩa
Việt
- Cihui giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ) | nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình | giữ bí mật thiếu sót | từ chối lắng nghe lời khuyên giấu bệnh sợ thầy; giấu lỗi sợ phê bình; giấu bệnh sợ thuốc (ví với giấu giếm khuyết điểm không chịu sửa chữa.)。怕人知道有病而不肯醫治。比喻掩飾缺點,不願改正。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讳:避忌;忌:怕,畏惧。隐瞒疾病,不愿医治。比喻怕人批评而掩饰自己的的缺点和错误。
- Tân Hoa Tự Điển 讳避忌;忌怕,畏惧。隐瞒疾病,不愿医治。比喻怕人批评而掩饰自己的的缺点和错误。
Eng
- CC-CEDICT hiding a sickness for fear of treatment (idiom); fig. concealing a fault to avoid criticism|to keep one's shortcomings secret|to refuse to listen to advice
- Cihui hiding a sickness for fear of treatment (idiom); fig. concealing a fault to avoid criticism; to keep one's shortcomings secret; to refuse to listen to advice