許多的

hứa đa đích

Hán Việt: hứa đa đích

Tổng quan

năm mươi, bao nhiêu là, vô số, số năm mươi, nhóm năm mươi (người, vật...), (số nhiều) (the fifties) những năm năm mươi (từ 50 đến 59 của thế kỷ); những năm tuổi trên năm mươi (từ 50 đến 59) trăm, rất bận phải làm trăm công nghìn việc, trăm; hàng trăm, (sử học) hạt, khu vực (ở Anh), làm với năng xuất cao nhất, (thương nghiệp) một trăm hai mươi, kẹo trứng chim để bày lên bánh, một trăm phần trăm hoà…

Cấu tạo: (hứa) + (đa) + (đích)