許願
hứa nguyện
Hán Việt: hứa nguyện · Pinyin: xǔ yuàn
Tổng quan
lập điều ước | lập lời thề | hứa ban thưởng ầu xin thần linh và hẹn sẽ tạ ơn. hứa nguyện hứa nguyện ☆Cầu xin thần linh và hẹn sẽ tạ ơn. 動 1. cầu nguyện。迷信的人對神佛有所祈求,許下某種酬謝。 燒香許願 đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện 2. đồng ý; hứa hẹn。借指事前答應對方將來給以某種好處。
Nghĩa
Việt
- Cihui hứa nguyện hứa nguyện ☆Cầu xin thần linh và hẹn sẽ tạ ơn.
- Cihui lập điều ước | lập lời thề | hứa ban thưởng ầu xin thần linh và hẹn sẽ tạ ơn. hứa nguyện hứa nguyện ☆Cầu xin thần linh và hẹn sẽ tạ ơn. 動 1. cầu nguyện。迷信的人對神佛有所祈求,許下某種酬謝。 燒香許願 đốt nhang cầu nguyện; thắp hương cầu nguyện 2. đồng ý; hứa hẹn。借指事前答應對方將來給以某種好處。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向神明祈福,許諾於獲驗後,將用財物報謝,稱為「許願」。如:「他在廟裡許願,若順利考上大學,將以牲禮拜謝。」也作「許愿」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 迷信的人对神佛有所祈求,许下某种酬谢:烧香~;借指事前答应对方将来给以某种好处:封官~。
Eng
- CC-CEDICT to make a wish|to make a vow|to promise a reward
- Cihui to make a wish; to make a vow; to promise a reward