論爭的

luận tranh đích

Hán Việt: luận tranh đích

Tổng quan

(thuộc) cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia), có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến, (văn học) không tự nhiên, gò bó có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...), ưa tranh cãi, thích tranh luận (người), một nhân vật được mọi người bàn đến nhiều, một nhân vật lắm kẻ ưa nhưng cũng nhiều người ghét

Cấu tạo: (luận) + (tranh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia), có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến, (văn học) không tự nhiên, gò bó có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đề...), ưa tranh cãi, thích tranh luận (người), một nhân vật được mọi người bàn đ…