论争的

luận tranh đích

Hán Việt: luận tranh đích

Tổng quan

(thuộc) cuộc thi đấu điền kinh, (thuộc) đấu võ (ở Hy lạp xưa kia), có tính chất bút chiến, có tính chất luận chiến, (văn học) không tự nhiên, gò bó có thể gây ra tranh luận, có thể bàn cãi được (vấn đ

Cấu tạo: 論 (luận) + 爭 (tranh) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 có tính tranh luận

Từ liên quan

Gần nghĩa

论争