諷一勸百
phúng nhất khuyến bách
Hán Việt: phúng nhất khuyến bách · Pinyin: fěng yī quàn bǎi
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 讽:用委婉含蓄的言语批评、指责;劝:劝告,劝戒。委婉含蓄地批评、指责一个,使大家都受到教育。
- Tân Hoa Tự Điển 讽用委婉含蓄的言语批评、指责;劝劝告,劝戒。委婉含蓄地批评、指责一个,使大家都受到教育。
Eng
- Cihui 諷一勸百 ěngyīquànbǎi f.e. satirize one to admonish a hundred