設法

shè fǎ thiết pháp

Hán Việt: thiết pháp · Pinyin: shè fǎ

Tổng quan

cố gắng | thử | nghĩ cách (để làm gì đó) nghĩ cách; tìm cách。想辦法。 設法解決。 tìm cách giải quyết. 設法克服困難。 tìm cách khắc phục khó khăn.

Cấu tạo: (thiết) + (pháp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cố gắng | thử | nghĩ cách (để làm gì đó) nghĩ cách; tìm cách。想辦法。 設法解決。 tìm cách giải quyết. 設法克服困難。 tìm cách khắc phục khó khăn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 籌劃方法,想辦法。《紅樓夢》第六四回:「如若見林妹妹傷感,再設法開解,既不至使其過悲,而哀痛稍伸,亦不致抑鬱致病。」《文明小史》第三八回:「務必設法解散,千萬不可滋事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 立法; 施展法术; 筹划﹔想办法; 犹办法; 宋代酒肆有利用妓女坐堂作乐﹐招诱顾客者﹐称为"设法"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.立法。 2.施展法术。 3.筹划﹔想办法。 4.犹办法。 5.宋代酒肆有利用妓女坐堂作乐﹐招诱顾客者﹐称为"设法"。

Eng

  • CC-CEDICT to try|to make an attempt|to think of a way (to accomplish sth)
  • Cihui to try; to make an attempt; to think of a way (to accomplish sth)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

想法