想法
tưởng pháp
Hán Việt: tưởng pháp · Pinyin: xiǎng fǎ
Tổng quan
tìm cách; nghĩ cách. tìm cách tiêu diệt côn trùng có hại [xiǎng· fa] Hán Việt: TƯỞNG PHÁP ý kiến; ý nghĩ; nhận xét. ý kiến này rất hay
1.考虑办法,设法。 2.意见,看法。
1.謀求解決的辦法。《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「後來還虧得文琴替我竭力想法,找了原經手人,向周中堂討主意。」《文明小史》第三九回:「逢之趁此機會,又訛了人家一千銀子,答應替他想法,包打贏官司。」 2.對事物的看法、意見。如:「有時候,我覺得很難了解年輕人的想法。」《施公案》第二六三回:「朱光祖道:『小弟也是這般想法,必得出個妙計,將此圓了才好。』」
Nghĩa
Việt
- Cihui cách nghĩ
- Cihui ý kiến
- Cihui quan niệm
- Cihui nghĩ cách (làm gì đó)
- Cihui LT:個
- Cihui 个
- Biên soạn 想法 iǎngfa n. idea; opinion; view
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.謀求解決的辦法。《二十年目睹之怪現狀》第七六回:「後來還虧得文琴替我竭力想法,找了原經手人,向周中堂討主意。」《文明小史》第三九回:「逢之趁此機會,又訛了人家一千銀子,答應替他想法,包打贏官司。」 2.對事物的看法、意見。如:「有時候,我覺得很難了解年輕人的想法。」《施公案》第二六三回:「朱光祖道:『小弟也是這般想法,必得出個妙計,將此圓了才好。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.考虑办法,设法。 2.意见,看法。
- Kaggle Zh-Vi mind
Eng
- Cihui way of thinking; opinion; notion; to think of a way (to do sth)
Đức
- Handedict andere Meinung
- Handedict Denkweise, Überlegung, Konzept, Idee
- Handedict diese Art zu denken