设计图
thiết kế đồ
Hán Việt: thiết kế đồ · Pinyin: shè jì tú
Tổng quan
thiết kế, lên kế hoạch sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của
預先丈量規劃製成的圖樣。製作者或施工的人據比例即可做成成品。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 bản vẽ thiết kế
- Biên soạn 設計圖 hèjìtú n. design drawing M:¹zhāng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預先丈量規劃製成的圖樣。製作者或施工的人據比例即可做成成品。
Eng
- Cihui 設計圖 hèjìtú n. design drawing M:¹zhāng
Đức
- Handedict Plan