設計圖
thiết kế đồ
Hán Việt: thiết kế đồ · Pinyin: shè jì tú
Tổng quan
thiết kế, lên kế hoạch sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến, đặt kế hoạch, trù tính, dự tính, dự kiến
Nghĩa
Việt
- Cihui thiết kế, lên kế hoạch sơ đồ, đồ án (nhà...), bản đồ thành phố, bản đồ, mặt phẳng (luật xa gần), dàn bài, dàn ý (bài luận văn...), kế hoạch; dự kiến, dự định, cách tiến hành, cách làm, vẻ bản đồ của, vẽ sơ đồ của (một toà nhà...), làm dàn bài, làm dàn ý (bản luận văn...), đặt kế…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 預先丈量規劃製成的圖樣。製作者或施工的人據比例即可做成成品。
Eng
- Cihui 設計圖 hèjìtú n. design drawing M:¹zhāng