設障礙

thiết chướng ngại

Hán Việt: thiết chướng ngại

Tổng quan

làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, (y học) làm tắc, phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)

Cấu tạo: (thiết) + (chướng) + (ngại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tắc, làm bế tắc, làm nghẽn, ngăn, che, lấp, che khuất, cản trở, gây trở ngại, (y học) làm tắc, phá rối (ở nghị trường bằng cách nói cho hết giờ)