訪惠聚

fǎng huì jù phóng huệ tụ

Hán Việt: phóng huệ tụ · Pinyin: fǎng huì jù

Tổng quan

chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心)

Cấu tạo: (phóng) + (huệ) + (tụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chương trình thăm hộ gia đình Hồi giáo ở Tân Cương để giám sát, bắt đầu năm 2014 (viết tắt của 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心)

Eng

  • CC-CEDICT program of visiting Muslim households in Xinjiang to monitor them, begun in 2014 (abbr. for 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心[fang3 min2 qing2 , hui4 min2 sheng1 , ju4 min2 xin1])
  • Cihui program of visiting Muslim households in Xinjiang to monitor them, begun in 2014 (abbr. for 訪民情、惠民生、聚民心|访民情、惠民生、聚民心)