訪問法 fǎng wèn fǎ · phóng vấn pháp Hán Việt: phóng vấn pháp · Pinyin: fǎng wèn fǎ Tổng quan Cấu tạo: 訪 (phóng) + 問 (vấn) + 法 (pháp)Pinyinfǎng wèn fǎHán Việtphóng vấn phápCấu tạo訪 + 問 + 法 · phóng + vấn + pháp nghĩa thành phần: phóng + vấn + pháp Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種社會調查方法,以當面或透過傳播媒介的會談方式,獲取受訪者個人經驗、意見、或對特定議題的資訊或知識。