證明同一

chứng minh đồng nhất

Hán Việt: chứng minh đồng nhất

Tổng quan

sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất, sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì), sự phát hiện ra, sự nhận diện ra, sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào

Cấu tạo: (chứng) + (minh) + (đồng) + (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất, sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì), sự phát hiện ra, sự nhận diện ra, sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào