证明同一

chứng minh đồng nhất

Hán Việt: chứng minh đồng nhất

Tổng quan

sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất, sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì), sự phát hiện ra, sự nhận diện ra, sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào

Cấu tạo: 證 (chứng) + 明 (minh) + 同 (đồng) + 一 (nhất)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 sự đồng nhất hóa
  • Tần suất từ sự đồng nhất hoá, sự làm thành đồng nhất, sự nhận ra, sự nhận biết sự nhận diện; sự nhận dạng; nét để nhận ra, nét để nhận biết, nét để nhận diện, nét để nhận dạng (người nào, vật gì), sự phát hiện ra, sự nhận diện ra, sự gắn bó chặt chẽ với; sự gia nhập, sự dự vào

Từ liên quan

Gần nghĩa

同一时刻 · 同一时期 · 证明合法 · 证明完毕 · 证明文件 · 证明正当 · 证明用的 · 同一个