評議員
bình nghị viên
Hán Việt: bình nghị viên · Pinyin: píng yì yuán
Tổng quan
xem conferee hội viên hội đồng người phụ trách (nhà bảo tàng...), (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên), uỷ viên ban quản trị (trường đại học) quan nhiếp chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học, nhiếp chính, hoàng hậu nhiếp chính, ông hoàng nhiếp chính
Nghĩa
Việt
- Cihui xem conferee hội viên hội đồng người phụ trách (nhà bảo tàng...), (pháp lý) người quản lý, người trông nom (trẻ vị thành niên), uỷ viên ban quản trị (trường đại học) quan nhiếp chính, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nhân viên hội đồng quản trị trường đại học, nhiếp chính, hoàng hậu nhiếp chính,…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 團體組織中的成員,負責討論章程,評議事務。
Eng
- Cihui 評議員 íngyìyuán n. 1. member of a píngyìhuì 2. officers in an organization responsible for its rules and operation M:²wèi
ja
- JMdict trustee|councillor (councilor)