識別

shí bié thức biệt

Hán Việt: thức biệt · Pinyin: shí bié

Tổng quan

phân biệt | nhận thức | nhận dạng | nhận biết phân biệt。辨別;辨認。 識別真偽. phân biệt thật giả。

Cấu tạo: (thức) + (biệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân biệt | nhận thức | nhận dạng | nhận biết phân biệt。辨別;辨認。 識別真偽. phân biệt thật giả。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 認識辨別。漢.王充《論衡.別通》:「不曉古今,以位為賢,與文之異術,安得識別通人,俟以不次乎?」《三國志.卷二十七.魏書.王昶傳》:「夫虛偽之人,言不根道,行不顧言,其為浮淺較可識別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 辨认﹔鉴别。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.辨认﹔鉴别。

Eng

  • CC-CEDICT to distinguish; to discern; to identify; to recognize
  • Cihui to distinguish; to discern; to identify; to recognize

ja

  • JMdict distinction|discrimination|discernment|identification

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

辨别 · 鉴别