識時務

shí shí wù thức thì vụ

Hán Việt: thức thì vụ · Pinyin: shí shí wù

Tổng quan

có cái nhìn rõ ràng về sự việc | thích nghi với hoàn cảnh

Cấu tạo: (thức) + (thì) + (vụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có cái nhìn rõ ràng về sự việc | thích nghi với hoàn cảnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 了解當世的事務、局勢。《紅樓夢》第九九回:「胡說。我就不識時務嗎!若是上和下睦,叫我與他們貓鼠同眠嗎!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓能认清形势﹐了解时代潮流◇或用作通权达变之意。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓能认清形势﹐了解时代潮流◇或用作通权达变之意。

Eng

  • CC-CEDICT to have a clear view of things|to adapt to circumstances
  • Cihui to have a clear view of things; to adapt to circumstances