訴願地

tố nguyện địa

Hán Việt: tố nguyện địa

Tổng quan

bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin

Cấu tạo: (tố) + (nguyện) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bào chữa, biện hộ, với giọng cầu xin, với giọng nài xin