诉苦
tố khổ
Hán Việt: tố khổ · Pinyin: sù kǔ
Tổng quan
kể khổ
向人诉说自己所受的苦难:~叫屈, 无处~。
向他人訴說自己的困難、苦衷。如:「有委屈就向好友訴苦,可以紓解一下壓力。」
Nghĩa
Việt
- Cihui phàn nàn
- Cihui kêu ca
- Cihui oán thán kể khổ。向人訴說自己所受的苦難。
- Tần suất từ lời than phiền, lời phàn nàn, lời oán trách, lời than thở; điều đáng phàn nàn, điều đáng than phiền, bệnh, sự đau, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (pháp lý) sự kêu nài; đơn kiện (pháp lý) sự kiện cáo; sự tố cáo, (thơ ca) sự than vãn tiếng kêu quác quác (chim), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) lời than vãn oai oái, lời oán trách oai oái; lời phản đối oai oái; tố khổ: tố khổ/kể khổ; kể khổ
- Biên soạn vent one's grievances ◆n. plaint
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向他人訴說自己的困難、苦衷。如:「有委屈就向好友訴苦,可以紓解一下壓力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人诉说自己所受的苦难:~叫屈, 无处~。
Eng
- Cihui to grumble; to complain; grievance
- Tần suất từ v.o. vent one's grievances ◆n. plaint
Đức
- Handedict Klageschrift