訴苦
tố khổ
Hán Việt: tố khổ · Pinyin: sù kǔ
Tổng quan
phàn nàn | kêu ca | oán thán kể khổ。向人訴說自己所受的苦難。
Nghĩa
Việt
- Cihui phàn nàn | kêu ca | oán thán kể khổ。向人訴說自己所受的苦難。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 向他人訴說自己的困難、苦衷。如:「有委屈就向好友訴苦,可以紓解一下壓力。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 向人诉说自己所受的苦难:~叫屈|无处~。
Eng
- CC-CEDICT to grumble|to complain|grievance
- Cihui to grumble; to complain; grievance