诊断的

chẩn đoạn đích

Hán Việt: chẩn đoạn đích

Tổng quan

chẩn đoán, (y học) triệu chứng (bệnh), số nhiều phép chẩn đoán; chẩn đoán học

Cấu tạo: 診 (chẩn) + 斷 (đoạn) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chẩn đoán

Từ liên quan

Gần nghĩa

诊断书 · 诊断法 · 診斷 · 诊断 · 诊断专家 · 诊断医生 · 诊断器 · 诊断学