診脈

zhěn mài chẩn mạch

Hán Việt: chẩn mạch · Pinyin: zhěn mài

Tổng quan

bắt mạch (y học cổ truyền) | Phiên âm Đài Loan em xét nhịp máu chạy mà biết bệnh. chẩn mạch chẩn mạch ☆Xem xét nhịp máu chạy mà biết bệnh. bắt mạch; xem mạch。醫生用手按在病人腕部的動脈上,根據脈搏的變化來診斷病情。也說按脈、號脈。

Cấu tạo: (chẩn) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chẩn mạch chẩn mạch ☆Xem xét nhịp máu chạy mà biết bệnh.
  • Cihui bắt mạch (y học cổ truyền) | Phiên âm Đài Loan em xét nhịp máu chạy mà biết bệnh. chẩn mạch chẩn mạch ☆Xem xét nhịp máu chạy mà biết bệnh. bắt mạch; xem mạch。醫生用手按在病人腕部的動脈上,根據脈搏的變化來診斷病情。也說按脈、號脈。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指醫生用手指按在病人手腕上的動脈,依脈搏的變化來診斷病情。《史記.卷一○五.扁鵲倉公傳》:「扁鵲以其言飲藥三十日,視見垣一方人,以此視病,盡見五藏癥結,特以診脈為名耳。」《紅樓夢》第六九回:「小廝們走去,便請了個姓胡的太醫,號叫君榮,進來診脈。了說是經水不調,全要大看補。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"诊脉"。

Eng

  • CC-CEDICT to feel the pulse (TCM)|Taiwan pr. [zhen3 mo4]
  • Cihui to feel the pulse (TCM); Taiwan pr.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

評脈