詞藻

cí zǎo từ tảo

Hán Việt: từ tảo · Pinyin: cí zǎo

Tổng quan

tu từ | ngôn ngữ hoa mỹ

Cấu tạo: (từ) + (tảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tu từ | ngôn ngữ hoa mỹ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.經過修飾的精美詞語,常指引用的典故或詩文中現有的詞語。北周.庾信〈周譙國公夫人步陸孤氏墓誌銘〉:「潘安仁之詞藻,徒增哀怨。」《儒林外史》第三四回:「這些話是教養題目文章裡的詞藻,他竟拿著當了真,惹的上司不喜歡,把個官弄掉了!」也作「辭藻」。 2.書名。清朝彭孫遹撰,四卷。論唐宋以來諸家詞,並拈取其名篇佳句,品其短長。

Eng

  • CC-CEDICT rhetoric|flowery language
  • Cihui rhetoric; flowery language

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

词华