詞首的

từ thủ đích

Hán Việt: từ thủ đích

Tổng quan

ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào

Cấu tạo: (từ) + (thủ) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ban đầu, đầu, (ngôn ngữ học) ở đầu, chữ đầu (từ), (số nhiều) tên họ viết tắt, ký tắt vào; viết tắt tên vào