译员
dịch viên
Hán Việt: dịch viên · Pinyin: yì yuán
Tổng quan
lồng tiếng
1.翻译人员(多指口译的)。
擔任翻譯的人員。
Nghĩa
Việt
- Cihui thông dịch viên
- Cihui biên dịch viên (đặc biệt là dịch nói) lồng tiếng。翻譯人員(多指口譯的)。
- Tần suất từ người thông dịch; thông dịch viên; người thông ngôn (ở A,rập, Thổ nhĩ kỳ, Ba tư); dịch viên/dịch vân: lồng tiếng; lồng tiếng
- Biên soạn 譯員 yìyuán n. interpreter; translator M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任翻譯的人員。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.翻译人员(多指口译的)。
Eng
- Cihui interpreter; translator (esp. oral)
- Tần suất từ 譯員 yìyuán n. interpreter; translator M:ge/¹míng/²wèi
Đức
- Handedict Dolmetscher, Übersetzer (S, Sprachw)