试探

shì tànthí tham

Hán Việt: thí tham · Pinyin: shì tàn

Tổng quan

thăm dò (vấn đề). [shì·tan] Hán Việt: THÍ THÁM thăm dò; dò xét (đối phương)

新华 · Tân Hoa Đại lục

试着探索(某种问题):~找出解决问题的更为妥善的办法。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

探聽對方的意思或反應。《紅樓夢》第二九回:「故每每或喜或怒,變盡法子,暗中試探。」《文明小史》第三一回:「現在因為有人傳說他做幾件事還新,所以特來試探試探。」

Cấu tạo: 試 (thí) + 探 (tham)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khảo sát
  • Cihui tìm hiểu
  • Cihui thử nghiệm thăm dò (vấn đề)。試著探索(某種問題)。 thăm dò; dò xét (đối phương)。用含義不很明顯的言語或舉動引起對方的反應,藉以了解對方的意思。
  • Biên soạn 試探 hìtàn* v. sound out; probe

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 探聽對方的意思或反應。《紅樓夢》第二九回:「故每每或喜或怒,變盡法子,暗中試探。」《文明小史》第三一回:「現在因為有人傳說他做幾件事還新,所以特來試探試探。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 试着探索(某种问题):~找出解决问题的更为妥善的办法。

Eng

  • Cihui to sound out; to probe; to feel out; to try out

Đức

  • Handedict ergründen, ertasten, erspüren

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

摸索