摸索
mạc tác
Hán Việt: mạc tác · Pinyin: mō suo
Tổng quan
mò; dò; lần. lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước.; tìm kiếm; tìm tòi (phương hướng, phương pháp, kinh nghiệm). bước đầu tiên trong công việc là tìm ra những kinh nghiệm
探索; 寻求摸索门径, 暗中摸索。
1.撫摩,用手接觸。《兒女英雄傳》第一八回:「那馬憑他怎樣的摸索,風絲兒不動!他便每日親自看著,刷洗喂養起來。」 2.尋求、探索。《儒林外史》第七回:「不想暗中摸索,你已經取在第一。」《文明小史》第二○回:「誰知魏榜賢忽然從身摸索了半天,又在地下找了半天,像是失落一件什麼東西似的。」
Nghĩa
Việt
- Cihui dò dẫm
- Cihui mò mẫm
- Cihui lần mò
- Cihui làm việc chậm chạp
- Tần suất từ mạc sách/mạc tác: sờ soạng/lục lọi/mò/dò/lần/tìm kiếm/tìm tòi; dò dẫm , mò mẫm , lần mò , làm việc chậm chạp; sự dò dẫm, sự sờ soạng; sự lần mò, sự lóng ngóng, sự vụng về, dò dẫm, sờ soạng; lần mò, làm lóng ngóng, làm vụng về, làm (việc gì) một cách lóng ngóng, làm (việc gì) một cách vụng về (+ for, after) sờ soạng tìm, dò dẫm, mò mẫm chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, sự quờ quạng (tìm vật gì), viết nguệch ngoạc, viết ngoáy, cào, bới, quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...); 1. mò; dò; lần. lần từng bước trong mưa bão để tiến lên phía trước. 2. tìm kiếm; tìm tòi (phương hướng, phương…
- Biên soạn v. 1. grope; feel about; fumble 2. do things slowly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.撫摩,用手接觸。《兒女英雄傳》第一八回:「那馬憑他怎樣的摸索,風絲兒不動!他便每日親自看著,刷洗喂養起來。」 2.尋求、探索。《儒林外史》第七回:「不想暗中摸索,你已經取在第一。」《文明小史》第二○回:「誰知魏榜賢忽然從身摸索了半天,又在地下找了半天,像是失落一件什麼東西似的。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 探索; 寻求摸索门径, 暗中摸索。
- Kaggle Zh-Vi feel after
Eng
- Cihui to feel about; to grope about; to fumble; to do things slowly
- Tần suất từ v. 1. grope; feel about; fumble 2. do things slowly, , ►See also mōsuǒ
Đức
- Handedict tasten, tappen, erforschen