試探者
thí tham giả
Hán Việt: thí tham giả · Pinyin: shì tàn zhě
Tổng quan
người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm, (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua, (quân sự) người do thám, người thăm dò, lời thăm dò, lời ướm ý
Nghĩa
Việt
- Cihui người sờ, người bắt mạch; người nhạy cảm, (động vật học) râu (mèo...); râu sờ, xúc tu; tua, (quân sự) người do thám, người thăm dò, lời thăm dò, lời ướm ý