試航的
thí hàng đích
Hán Việt: thí hàng đích
Tổng quan
sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rung cây lấy quả, sự trải (rơm, chăn) ra sàn; ổ rơm, chăn trải tạm để nằm, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự tống tiền, (định ngữ) (thông tục) để thử