試金石
thí kim thạch
Hán Việt: thí kim thạch · Pinyin: shì jīn shí
Tổng quan
đá thử vàng | nghĩa bóng: phép thử xem cái gì đó có thật hay không 1. đá thử vàng。礦物,是含炭質的石英和蛋白石等的混合物,緻密而堅硬,黑色,用黃金在試金石上畫一條紋就可以看出黃金的成色。 2. lấy chuẩn; làm chuẩn。比喻精確可靠的檢驗方法和依據。
Nghĩa
Việt
- Cihui đá thử vàng | nghĩa bóng: phép thử xem cái gì đó có thật hay không 1. đá thử vàng。礦物,是含炭質的石英和蛋白石等的混合物,緻密而堅硬,黑色,用黃金在試金石上畫一條紋就可以看出黃金的成色。 2. lấy chuẩn; làm chuẩn。比喻精確可靠的檢驗方法和依據。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种黑色坚硬的石块,用黄金在上面画一条纹,就可以看出黄金的成色。比喻精确可靠的检验方法。
- Tân Hoa Tự Điển ①黑色硅质岩石,质地致密坚硬,根据金在石上磨擦形成的条痕,可检验金的成色。②比喻鉴定、识别的可靠方法十年的艰苦生活是真正的试金石,许多人经不起磨炼而离开了这块贫瘠的土地。
Eng
- CC-CEDICT touchstone|fig. test that sth is genuine
- Cihui touchstone; fig. test that sth is genuine