試飛員
thí phi viên
Hán Việt: thí phi viên · Pinyin: shì fēi yuán
Tổng quan
phi công thử nghiệm
Nghĩa
Việt
- Cihui phi công thử nghiệm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擔任飛機試飛工作的人員。須具備豐富的飛行經驗或經過試飛員學校訓練等。其基本任務是查明飛機的性能是否與設計性能相符、獲得將來發展新機所需的資料及蒐集一般的研究資料等。通常分為空軍試飛員、民間飛機製造公司專任試飛員。
Eng
- CC-CEDICT test pilot
- Cihui test pilot