试验田

shì yàn tiánthí nghiệm điền

Hán Việt: thí nghiệm điền · Pinyin: shì yàn tián

Tổng quan

thí điểm; công việc thí điểm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.进行农业试验的田地。 2.比喻试点或试点工作。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.農業上進行農作物試種的田地。 2.大陸地區比喻試點或試點工作。

Cấu tạo: 試 (thí) + 驗 (nghiệm) + 田 (điền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ruộng thí nghiệm: thí điểm/công việc thí điểm
  • Tần suất từ thí điểm; công việc thí điểm
  • Biên soạn 試驗田 hìyàntián p.w. <loan> 1. <agr.> experimental field 2. trial undertaking M:²kuài

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.进行农业试验的田地。 2.比喻试点或试点工作。

Eng

  • Cihui 試驗田 hìyàntián p.w. <loan> 1. <agr.> experimental field 2. trial undertaking M:²kuài
  • Tần suất từ 試驗田 hìyàntián p.w. <loan> 1. <agr.> experimental field 2. trial undertaking M:²kuài

Từ liên quan

Gần nghĩa

試驗室 · 試驗田 · 试验场 · 试验室 · 试验性 · 试验物 · 试验的 · 试验者