诗人

shī rénthi nhân

Hán Việt: thi nhân · Pinyin: shī rén

Tổng quan

nhà thơ; thi nhân; thi sĩ

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指《诗经》的作者。 2.写诗的作家。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.《詩經》的作者。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「固已軒翥詩人之後,奮飛辭家之前,豈去聖之未遠,而楚人之多才乎?」 2.擅長作詩的人。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.盧綸傳》:「俄以駕部郎中知制誥。時有兩韓翃,其一為刺吏。宰相請孰與,德宗曰:『與詩人韓翃。』」唐.白居易〈與元九書〉:「唐興二百年,其間詩人不可勝數。」 3.泛稱富於想像,具有獨創能力的藝術家。如:「雕塑詩人」、「銀幕詩人」。

Cấu tạo: 詩 (thi) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ nhà thơ; thi nhân; thi sĩ; Muse thần nàng thơ, (the muse) hứng thơ; tài thơ, (+ on, upon, over) nghĩ trầm ngâm, suy tưởng, (+ on) ngắm, nhìn, đăm chiêu nhà thơ, thi sĩ người hát, ca sĩ, chim hót (loài chim hay hót), nhà thơ, thi sĩ ca sĩ, người hát, chim hay hót, nhà thơ (động vật học) con thiên nga, nhà thơ thiên tài; ca sĩ thiên tài, (thiên văn học) chòm sao Thiên nga, cái gì của nó cũng là vàng cả, Sếch,xpia người làm thơ, nhà thơ; nhà thơ; thi sĩ; thi nhân: thi nhân/nhà thơ/thi sĩ
  • Biên soạn 詩人 shīrén n. poet M:²wèi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.《詩經》的作者。南朝梁.劉勰《文心雕龍.辨騷》:「固已軒翥詩人之後,奮飛辭家之前,豈去聖之未遠,而楚人之多才乎?」 2.擅長作詩的人。《新唐書.卷二○三.文藝傳下.盧綸傳》:「俄以駕部郎中知制誥。時有兩韓翃,其一為刺吏。宰相請孰與,德宗曰:『與詩人韓翃。』」唐.白居易〈與元九書〉:「唐興二百年,其間詩人不可勝數。」 3.泛稱富於想像,具有獨創能力的藝術家。如:「雕塑詩人」、「銀幕詩人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指《诗经》的作者。 2.写诗的作家。

Eng

  • JMdict poet
  • Cihui bard; poet
  • Tần suất từ 詩人 shīrén n. poet M:²wèi

Đức

  • Handedict Dichter, Poet

ja

  • JMdict 詩人(しじん)

other

  • Nguồn khác Người làm thơ

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

墨客