诗人节

thi nhân tiết

Hán Việt: thi nhân tiết

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

民國二十八年,重慶文藝界抗敵協會議定,每年端午節屈原逝世之日為「詩人節」,以紀念愛國詩人屈原。

Cấu tạo: 詩 (thi) + 人 (nhân) + 節 (tiết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 詩人節 hīrénjié n. Poets' Day (fifth day of the fifth lunar month)

Eng

  • Cihui 詩人節 hīrénjié n. Poets' Day (fifth day of the fifth lunar month)

Từ liên quan

Gần nghĩa

诗人们 · 诗人的 · 詩人 · 诗人 · 人節 · 人节 · 诗人玉屑