詰問
cật vấn
Hán Việt: cật vấn · Pinyin: jié wèn
Tổng quan
hỏi câu hỏi | thẩm vấn ỏi vặn. Hỏi tới cùng. cật vấn cật vấn ☆Hỏi vặn. Hỏi tới cùng. 書 truy hỏi; vặn hỏi; chất vấn; cật vấn。追問;責問。
Nghĩa
Việt
- Cihui cật vấn cật vấn ☆Hỏi vặn. Hỏi tới cùng.
- Cihui hỏi câu hỏi | thẩm vấn ỏi vặn. Hỏi tới cùng. cật vấn cật vấn ☆Hỏi vặn. Hỏi tới cùng. 書 truy hỏi; vặn hỏi; chất vấn; cật vấn。追問;責問。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盤問、質問。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「吏詰問嘉,嘉對曰:『案事者思得實。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉追问;责问。
Eng
- CC-CEDICT to ask questions|to interrogate
- Cihui to ask questions; to interrogate
ja
- JMdict cross-examination|close questioning|demanding an explanation