诘问

jié wèncật vấn

Hán Việt: cật vấn · Pinyin: jié wèn

Tổng quan

書 truy hỏi; vặn hỏi; chất vấn; cật vấn

新华 · Tân Hoa Đại lục

〈书〉追问; 责问。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

盤問、質問。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「吏詰問嘉,嘉對曰:『案事者思得實。』」

Cấu tạo: 詰 (cật) + 問 (vấn)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ (như) hackle, chải (sợi lanh) bằng bàn chải thép, kết tơ lông cổ gà trống vào (ruồi giả), truy, chất vấn, hỏi vặn (ai, tại một cuộc tranh cử...); truy hỏi; vặn hỏi; chất vấn; cật vấn: cật vấn/truy hỏi/vặn hỏi/chất vấn
  • Biên soạn 詰問 iéwèn* v. <wr.> closely question

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 盤問、質問。《漢書.卷八六.王嘉傳》:「吏詰問嘉,嘉對曰:『案事者思得實。』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉追问; 责问。

Eng

  • JMdict cross-examination
  • JMdict close questioning
  • JMdict demanding an explanation
  • Cihui to ask questions; to interrogate
  • Tần suất từ 詰問 iéwèn* v. <wr.> closely question

Đức

  • Handedict in die Zange nehmen

ja

  • JMdict 詰問(きつもん)

other

  • Nguồn khác Hỏi vặn. Hỏi tới cùng

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诘责 · 责问 · 质问