誅戮
tru lục
Hán Việt: tru lục · Pinyin: zhū lù
Tổng quan
xử tử iết chóc. tru lục tru lục ☆Giết chóc. 書 sát hại; giết hại; chém。殺害。 誅戮忠良 giết hại trung lương
Nghĩa
Việt
- Cihui tru lục tru lục ☆Giết chóc.
- Cihui xử tử iết chóc. tru lục tru lục ☆Giết chóc. 書 sát hại; giết hại; chém。殺害。 誅戮忠良 giết hại trung lương
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殺戮。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「遂興師旅,誅戮無道,為逆滅息。」《三國演義》第九回:「但係董卓親屬,不分老幼,悉皆誅戮。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 诛杀﹔杀害。
- Tân Hoa Tự Điển 1.诛杀﹔杀害。
Eng
- CC-CEDICT to put to death
- Cihui to put to death
ja
- JMdict putting a criminal to death|punishment by execution|death penalty