話匣子

huà xiá zi thoại hạp tử

Hán Việt: thoại hạp tử · Pinyin: huà xiá zi

Tổng quan

máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ) | người nhiều chuyện | người hay nói 1. máy hát; máy thu thanh。原指留聲機,後來也指收音機。 2. người hay nói; người hay chuyện; người ba hoa。比喻話多的人。

Cấu tạo: (thoại) + (hạp) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui máy hát hoặc radio (thuật ngữ cũ) | người nhiều chuyện | người hay nói 1. máy hát; máy thu thanh。原指留聲機,後來也指收音機。 2. người hay nói; người hay chuyện; người ba hoa。比喻話多的人。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱留聲機為「話匣子」。後用以比喻話題。如:「他一打開話匣子,就聊個不停。」 2.比喻愛說話的人。如:「他是個話匣子,一有機會就說個沒完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原指留声机,后来也指收音机;比喻话多的人。话多的人开始没完没了地说话叫打开话匣子。

Eng

  • CC-CEDICT phonograph or radio (old term)|chatterbox|talkative person
  • Cihui phonograph or radio (old term); chatterbox; talkative person