話茬兒

huà chá r

Pinyin: huà chá r

Tổng quan

biến thể er hoá của 話茬|话茬 1. câu chuyện。話頭。 我剛說到這兒,她就接上了話茬兒。 tôi vừa nói đến đây thì chị ấy nói tiếp câu chuyện. 2. khẩu khí; lời lẽ; ý tứ。口風;口氣。 聽他的話茬兒,這件事好辦。 nghe khẩu khí của anh ấy, biết việc này dễ làm.

Cấu tạo: (thoại) + + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể er hoá của 話茬|话茬 1. câu chuyện。話頭。 我剛說到這兒,她就接上了話茬兒。 tôi vừa nói đến đây thì chị ấy nói tiếp câu chuyện. 2. khẩu khí; lời lẽ; ý tứ。口風;口氣。 聽他的話茬兒,這件事好辦。 nghe khẩu khí của anh ấy, biết việc này dễ làm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.語氣。如:「聽醫生的話茬兒,他的病恐怕很難治好。」 2.話題。如:「他的反應很快,口齒伶俐,常喜歡接著別人的話茬兒,說個沒完。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 话头:我刚说到这儿,她就接上了~;口风;口气:听他的~,这件事好办。

Eng

  • CC-CEDICT erhua variant of 話茬|话茬[hua4 cha2]
  • Cihui erhua variant of 話茬|话茬