话语权

huà yǔ quánthoại ngữ quyền

Hán Việt: thoại ngữ quyền · Pinyin: huà yǔ quán

Tổng quan

khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực

新华 · Tân Hoa Đại lục

说话权,人们依法所享有的提出个人见解的权利。也指控制、影响舆论走向的支配力量。

Cấu tạo: 話 (thoại) + 語 (ngữ) + 權 (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 quyền phát biểu
  • Google Alex v6 quyền phát ngôn
  • Tần suất từ khả năng để lên tiếng và được lắng nghe; ảnh hưởng; quyền lực

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 说话权,人们依法所享有的提出个人见解的权利。也指控制、影响舆论走向的支配力量。

Eng

  • Cihui ability to have one's say and be listened to; influence; clout
  • Tần suất từ ability to have one's say and be listened to; influence; clout

Đức

  • Handedict Rederecht

Từ liên quan

Gần nghĩa

话语 · 话语场 · 话语分析 · 话语切分 · 话语性质 · 话语意旨 · 话语方式 · 话语结构