話裡套話
thoại lí sáo thoại
Hán Việt: thoại lí sáo thoại · Pinyin: huà lǐ tào huà
Tổng quan
sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin | đề cập đến những vấn đề không trung tâm với chủ đề đang thảo luận
Nghĩa
Việt
- Cihui sử dụng chủ đề trò chuyện tưởng chừng vô hại để lấy thông tin | đề cập đến những vấn đề không trung tâm với chủ đề đang thảo luận
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.談論某事時牽涉其他事項。如:「請你不要話裡套話,模糊焦點。」 2.在談話中有意測知他人隱私。如:「警方審訊犯人時,常會話裡套話,以尋找更多線索。」
Eng
- CC-CEDICT to use seemingly innocent conversation topics as a pretext to glean information|to touch upon other matters not central to the topic being discussed
- Cihui to use seemingly innocent conversation topics as a pretext to glean information; to touch upon other matters not central to the topic being discussed