該咒的

cai chú đích

Hán Việt: cai chú đích

Tổng quan

khiến cho bị chỉ trích, khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày bỉ ổi, rất đáng ghét

Cấu tạo: (cai) + (chú) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khiến cho bị chỉ trích, khiến cho bị đày địa ngục, khiến cho bị đoạ đày bỉ ổi, rất đáng ghét