誣陷

wū xiàn vu hãm

Hán Việt: vu hãm · Pinyin: wū xiàn

Tổng quan

gài bẫy | dựng chuyện | giăng bẫy hãm hại ai đó ặt chuyện để làm hại người khác. vu hãm vu hãm ☆Đặt chuyện để làm hại người khác. vu cáo hãm hại; mưu hại (người khác)。誣告陷害。

Cấu tạo: (vu) + (hãm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vu hãm vu hãm ☆Đặt chuyện để làm hại người khác.
  • Cihui gài bẫy | dựng chuyện | giăng bẫy hãm hại ai đó ặt chuyện để làm hại người khác. vu hãm vu hãm ☆Đặt chuyện để làm hại người khác. vu cáo hãm hại; mưu hại (người khác)。誣告陷害。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捏造事實,陷人於罪。《晉書.卷四○.賈充傳》:「及遷侍中,專掌禁內,遂與后成謀,誣陷太子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 诬告陷害:遭人~。

Eng

  • CC-CEDICT to entrap|to frame|to plant false evidence against sb
  • Cihui to entrap; to frame; to plant false evidence against sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

诬害