誤付洪喬

wù fù hóng qiáo ngộ phó hồng kiều

Hán Việt: ngộ phó hồng kiều · Pinyin: wù fù hóng qiáo

Tổng quan

Cấu tạo: (ngộ) + (phó) + (hồng) + (kiều)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用来比喻把信件寄丢了或没有收到对方的信件。