誤打誤撞

wù dǎ wù zhuàng ngộ đả ngộ chàng

Hán Việt: ngộ đả ngộ chàng · Pinyin: wù dǎ wù zhuàng

Tổng quan

tình cờ | hành động mà không suy nghĩ

Cấu tạo: (ngộ) + (đả) + (ngộ) + (chàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tình cờ | hành động mà không suy nghĩ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指事先未经周密考虑。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓事先未经周密考虑。

Eng

  • CC-CEDICT accidentally|to act before thinking
  • Cihui accidentally; to act before thinking